bài viết trong chuyên mục "Đặt tên cho bé"

Hiển thị các bài đăng có nhãn Đặt tên cho bé. Hiển thị tất cả bài đăng

Đặt tên cho con theo ngũ hành là một trong những phương pháp đặt tên phổ biến, có thể hỗ trợ cho vận trình của đứa trẻ thêm hanh thông, may mắn, tốt lành. Xin mời các bậc cha mẹ tham khảo một số gợi ý dưới đây.
Đặt tên cho con theo ngũ hành căn cứ vào năm sinh hoặc bát tự của đứa trẻ. Trẻ thuộc mệnh nào thì đặt tên theo ngũ hành đó, hoặc bát tự của trẻ thiếu hành nào thì nên đặt tên hành đó để bổ sung, cân bằng khiếm khuyết.

dat ten cho con

1. Ngũ hành Kim

Hành Kim chủ về sức mạnh, sự cứng rắn và nghiêm khắc. Đứa trẻ mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên thuộc mệnh Kim để hanh thông vận trình.
Người mệnh Kim tính cách độc lập tham vọng cao, ý chí lớn, có thể tạo dựng được thành quả. Họ có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của người lãnh đạo. Khuyết điểm của họ là thiếu linh hoạt, làm việc cứng nhắc, đôi khi độc đoán, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác.
Trẻ sinh vào mùa xuân, thời điểm Mộc vượng khắc Kim khiến bát tự bị khuyết thiếu Kim, tính cách yếu đuối, đa sầu đa cảm, sức khỏe kém và thường đau ốm.
Một số tên thuộc ngũ hành Kim là: Ái, Ân, Chung, Cương, Dạ, Doãn, Đoan, Hân, Hiền, Hiện, Hữu, Khanh, Luyện, Mỹ, Ngân, Nghĩa, Nguyên, Nhâm, Nhi, Phong, Phượng, Tâm, Thăng, Thắng, Thế, Thiết, Tiền, Trang, Vân, Văn, Vi, Xuyến, ….

Xem thêm bài viết Đặt tên tốt để cải thiên đổi vận, thúc đẩy tài lộc

2. Ngũ hành Mộc

Theo phong thủy, Mộc đại diện cho mùa xuân, sự phát triển, sinh sôi này nở và sức sáng tạo. Người mệnh Mộc tính cách thiện lương, năng động, nhiều ý tưởng mới mẻ, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng họ thiếu kiên nhẫn, dễ cáu giận và không kiên trì.
Người có bát tự khuyết Mộc thường sinh vào mùa thu, Kim khí vượng khắc chế Mộc tính. 
Một số tên thuộc ngũ hành Mộc là: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Chu, Cúc, Cung, Đà, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Kỷ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nguyễn, Nha, Nhân, Nhị, Phần, Phúc, Phước, Phương, Quan, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sài, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

3. Ngũ hành Thủy


dat ten cho con
Đặt tên cho con theo phong thủy, cụ thể là ngũ hành cần nắm vững tính chất. Hành Thủy đại diện cho mùa đông, có khuynh hướng nghệ thuật và cái đẹp. Người mệnh Thủy giao tiếp khéo léo, biết thuyết phục và nhạy cảm, dễ thích nghi. Khuyết điểm là thường xuyên thay đổi và phiền phức.
Người sinh vào mùa hè thường có bát tự khuyết Thủy do Hỏa vượng ức chế Thủy.
Một số tên thuộc ngũ hành Thủy là:  Sương, Thủy, Võ, Giao, Giang, Vũ, Tuyên, Thương, Lệ, Hội, Hợi, Hải, Quang, Nhậm, Trí, Tiên, Hồ, Trọng, Hoàn, Hà, Băng, Bùi, Khê, Nhâm, Nhuận, Kháng, Luân, Dư, Triệu, Trạch, Kiều, Biển, Hàn, Tiến, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Lưu,…

Xem thêm bài viết Cách đặt tên ở nhà cho bé thật ngộ nghĩnh và may mắn

4. Ngũ hành Hỏa

Hành Hỏa đại diện cho mùa hè, tính cách sôi nổi, phóng khoáng, nhiệt thành, mang tới sự tích cực và lạc quan nhưng lại dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Người này thích lãnh đạo, biết dẫn dắt song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.
Người sinh vào mùa đông thường bát tự khuyết Hỏa do Thủy vượng ức chế. Đặt tên theo ngũ hành sẽ bổ sung thiếu sót, hóa giải điềm xấu.
Một số tên thuộc ngũ hành Hỏa là: Ánh, Đài, Ngọ, Hoán, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đoạn, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Noãn, Đức, Nhiên,….

Xem thêm bài viết Bí quyết đặt tên hay cho con gái để cả đời sung sướng

5. Ngũ hành Thổ

Hành Thổ có ý nghĩa sinh dưỡng và phát triển, hỗ trợ các hành khác nên tính cách kiên trì, vững vàng, nhẫn nại, biết tiến biết lui. Nội tâm mạnh mẽ, nhưng đôi khi bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu và thay đổi. Người này nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta yêu thích và cũng không thích nhờ vả ai cả.
Đặt tên cho con thuộc ngũ hành Thổ có thể tham khảo một số tên: Châu, Sơn, Côn, Địa, Ngọc, Lý, San, Liệt, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại,….

Đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái theo vần từ A đến Z, Những cái tên hay, nữ tính, thùy mị rành cho con gái, Một số tên hay bạn có thể đặt tên cho con gái yêu của mình.

Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang… là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn. Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

dat ten cho con gai theo van

Đặt tên cho con gái theo vần A:

Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.
  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

Đặt tên cho con gái theo vần B và C

Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa
  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc Bích
  • An Bình
  • Thái Bình
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • Bích Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • Bích Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

Đặt tên cho con gái theo vần D và Đ

Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…
  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • Bích Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • Bích Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • Bích Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • Bích Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

Đặt tên cho con gái theo vần G

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…
  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

Đặt tên cho con gái theo vần H

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy
  • Bảo Hà
  • Bích Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • Thái Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • Bích Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • Bích Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • Bích Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • Bích Hảo
  • Thanh Hảo
  • Bích Hậu
  • Thu Hậu
  • Bích Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • Bích Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • Thái Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • Bích Hợp
  • Bảo Huệ
  • Bích Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

Đặt tên cho con gái theo vần K

Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…
  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

Đặt tên cho con gái gái theo vần L

Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…
  • Bích Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • Bích Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • Bích Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

Đặt tên cho con gái gái theo vần M

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…
  • Ánh Mai
  • Ban Mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

Đặt tên cho con gái gái theo vần N

Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…
  • Bích Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • Bích Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • Bích Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • Bích Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • An Nhàn
  • Thanh Nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • Bích Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • Cẩm Nhung
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

Đặt tên cho con gái theo vần O, P và Q

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.
  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • Bích Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • Bích Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • Bích Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

Đặt tên cho con gái gái theo vần S và U

Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.
  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • Bích San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con gái gái theo vần T

Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn
  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • Bích Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • Bích Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

Đặt tên cho con gái gái theo vần Th

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể tặng cho con gái yêu của bạn…
  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

Đặt tên cho con gái gái theo vần V, X và Y

Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái
  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • Thái Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • Thái Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến
  • Xuân Yến
Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé



















Tag:Đặt tên cho bé, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái, cách đặt tên cho con hay và ý nghĩa, dat ten cho con gai nam 2012,dat ten cho con gai theo phong thuy,tên hay cho bé gái,dat ten cho con gai sinh nam 2009,dat ten cho con gai sinh nam 2010,dat ten cho con gai nam nham thin,dat ten cho con gai tuoi thin,dat ten cho con gai nam 2013

dat ten cho con trai - cách đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa, có hơn 1000 gợi ý tên hay đặt cho con trai cho bạn tha hồ lựa chọn.

Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, do vậy “làm trai cho đáng nên trai…” là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. Một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu quý tử của bố mẹ. Hãy cùng Meyeucon.org tham khảo những cái tên hay để bố mẹ dễ dàng đặt tên cho con nhé
 

dat ten cho con trai
Thông minh, giỏi giang, mạnh mẽ… là điều bố mẹ luôn mong muốn ở con trai mình

Đặt tên cho con trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An

  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân

  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh

  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

Đặt tên cho con trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo

  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình

  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình

  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

Đặt tên cho con trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia Cần
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu

  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính

  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương

  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • Kiên Cường
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

Đặt tên cho con trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • Bình Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền

  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức

  • Tài Ðức
  • Thái Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • Anh Dũng
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng

  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • Thái Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • Thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

Đặt tên cho con trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải

  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh

  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi

  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

Đặt tên cho con trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo

  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa

  • Tất Hòa
  • Thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng

  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

Đặt tên cho con trai theo vần L

Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ

  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc

  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long

  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

Đặt tên cho con trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • Bình Minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh

  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh

  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • Thái Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh

  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Văn Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

Đặt tên cho con trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị

  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên

  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân

  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • An Ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

Đặt tên cho con trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong

  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương

  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • Anh Quân
  • Bình Quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • Minh Quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang

  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

Đặt tên cho con trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

  • Thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh

  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn

  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn

  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

Đặt tên cho con trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • Anh Tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín

  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình

  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú

  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

Đặt tên cho con trai theo vần Th

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng

  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên

  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh

  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

Đặt tên cho con trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Văn
  • Khánh Văn
  • Kiến Văn
  • Quốc Văn
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt

  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh

  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ

  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng
Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé



Tag:Các tìm kiếm liên quan đến đặt tên cho con trai,đặt tên cho con trai sinh năm 2012,đặt tên cho con trai theo phong thủy,dat ten hay cho con trai,đặt tên cho con trai năm 2012,đặt tên cho con trai sinh năm 2013,đặt tên cho con trai sinh năm nhâm thìn,đặt tên ở nhà cho con trai,đặt tên cho con trai năm 2012 theo phong thủy,dat ten cho con trai nam 2012,dat ten hay cho con trai,dat ten cho con trai nam 2011,dat ten cho con trai nam 2010,dat ten cho con trai nam nham thin,dat ten cho con trai nam 2013,dat ten cho con trai tuoi thin,dat ten cho con trai sinh nam 2009

Đặt tên con trai gái sinh năm 2017 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con trai gái sinh năm 2017 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ: Nếu bạn đang có kế hoạch sinh con năm 2017, Bé yêu của bạn sẽ có mệnh là Sơn hạ Hoả. Những người tuổi Dậu thường có tính cách thẳng thắn và cởi mở, Chính vì vậy, khi bạn chọn tên con con trai hay con gái sinh năm 2017 thì ngoài việc nghiên cứu các yếu tố phong thuỷ, tam hợp tuổi bố mẹ thì cũng cũng phải cần chú trọng tới tính cách các bé sinh năm 2017. Trong bài viết nàyhttp://www.tuvisomenh.org/sẽ gửi đến bạn phần hướng dẫn đặt tên cho con 2017 thật hay, đẹp, ý nghĩa và hợp phong thuỷ cũng như hợp tuổi với bố mẹ.

Sinh con năm 2017 tháng nào tốt?

Người tuổi Dậu thường cũng chính là con người thật của họ. Không có quá nhiều điều bí ẩn trong tính cách của con giáp này: họ không quá phức tạp, cũng chẳng quá sâu xa; nói đúng hơn họ rất thẳng thắn và cởi mở.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng Giêng: Người tuổi Dậu sinh vào tiết đầu xuân thường có sức khỏe tốt, giỏi giao tiếp, giỏi tính toán mọi việc, đời sống vật chất đầy đủ. Vận số các bé sinh vào tháng giêng năm 2017: Là người thông minh, năng động, suy nghĩ chín chắn, cẩn trọng nhưng lại thiếu quyết đoán. Có số ít của nhưng sự nghiệp tiến tới, công việc danh giá, gia đình hòa thuận, vui vẻ. Tuy nhiên, trong đời không tránh khỏi chuyện thị phi. Cần đề phòng những sự cố bất thường có thể xảy ra.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng 2: Sinh vào tiết Kinh Trập là người năng động, nhân nghĩa, cuộc đời thuận lợi; thành công trên con đường kinh doanh. Vận số các bé sinh tháng 2/2017: Sinh vào tiết Kinh Trập, rồng bay lên trời nên tài lộc đều mãn nguyện, có chức quyền, có uy danh, được mọi người tôn kính. Nếu gặp thời cơ sẽ làm nên nghiệp lớn.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng 3: Sinh vào tiết Thanh Minh, là người rất thông minh, nhạy bén, có tài ứng biến linh hoạt. Người này được hưởng phúc tổ tiên, thành danh sớm, cuộc sống sung túc, con cháu đông vui. Vận mệnh các bé sinh tháng 3/2017: Là người ôn hòa, kín đáo, thông minh, có chí lớn, đáng tin cậy. Có số tôn quý hơn người, đỗ đạt cao, lập được công lớn.
  • Sinh con năm 2017 Đinh Dậu vào tháng 4: Sinh vào tiết Lập Hạ, là người chí khí, có tài văn chương và năng lực chỉ huy. Do có tính kiêu ngạo nên không được lòng người, trong đời hay gặp nguy hiểm, hậu vận lành ít, dữ nhiều. Những bé sinh vào tháng 4/2017 là người có chí dời non lấp biển, có tài mở mang trời đất, bình định thiên hạ, đánh Đông dẹp Bắc, uy phong lẫy lừng. Có số gặp thời, được lộc trời ban, gia thế hưng vượng.
  • Sinh con năm 2017 Đinh Dậu vào tháng 5: Là người hòa đồng, tính tình điềm đạm; tuy cuộc sống vật chất đầy đủ nhưng công việc không được như ý, hậu vận vất vả. Người này nếu chỉ nhờ vào phúc tổ tiên mà không tự mình vươn lên thì chỉ có được sự thành công ngắn ngủi.
  • Sinh con vào tháng 6 năm 2017 có tốt không? Người tuổi Dậu sinh vào tiết Tiểu Thử thường ít may mắn, mọi việc không thuận lợi, buồn nhiều, vui ít; nếu biết giữ mình sẽ tránh được những tai họa trong đời. Là người vận số trôi nổi, tiến thoái lưỡng nan, công danh sự nghiệp khó khăn, khó giàu có. Có thể làm nên sự nghiệp nhưng phải gặp thời.
  • Sinh con vào tháng 7 năm 2017 có tốt không? Sinh vào tiết Lập Thu, là người thông minh, nhạy bén, có ý chí, quyết đoán. Nếu biết cố gắng vươn lên sẽ có thu nhập cao và trở nên giàu có. Tóm lại, nếu bạn sinh con vào tiết Lập Thu thì bé sẽ là người trí tuệ sáng suốt, kỹ nghệ tinh thông, mạnh dạn mưu trí hơn người. Số có danh lợi song toàn, tiểu nhân khó lòng mưu hại.
  • Sinh con tháng 8/2017: Là người thông minh, nhanh nhẹn, có ý chí vượt lên khó khăn gian khổ. Cuộc sống thường tốt đẹp, sự nghiệp thành công, danh lợi vẹn toàn. Các bé sinh vào tháng 8/2017 sẽ là người có tài năng kiệt xuất, ý chí cao lớn, phong lưu, nhã nhặn. Số du ngoạn bốn biển, hưởng phúc trời ban. Nếu làm lãnh đạo sẽ rất thành công.
  • Sinh con vào tháng 9/2017: Sinh vào tiết Hàn Lộ, là người tự lập, phong lưu, gặp nhiều thuận lợi. Nếu biết tự vươn lên trong cuộc sống thì con đường tài danh sẽ rộng mở, cả đời được vui vẻ, hưởng phúc. Các bé sinh tháng 9 năm 2017 là người quyết đoán, sòng phẳng, chu đáo, hòa nhã. Có số mưu sự như ý, phú quý giàu sang, thuận lợi trên con đường thăng tiến.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng 10: Người tuổi Dậu sinh vào tiết Lập Đông có tài năng nhưng trong đời gặp nhiều chuyện không vui. Nếu muốn thành công phải nhờ vào sự giúp đỡ của người khác. Nếu bạn sinh con vào tiết Lập Đông thường có tính cách nhu mỳ, tự lập, tuy có tài lớn nhưng không chịu xông pha, số khó thành công trong sự nghiệp.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng 11: Người sinh vào tiết Đại Tuyết công danh, sự nghiệp không ổn định, số mệnh vất vả, gặp nhiều bất lợi, phải tự thân vận động. Người sinh vào tháng 11/2017 có số cô đơn, không có đường tiến, tuy có sức nhưng khó làm, có chí nhưng uổng công vô ích.
  • Sinh con năm 2017 vào tháng 12: Sinh vào tiết Tiểu Hàn, thường có tài năng hơn người, tuy vậy lại khó thành công trong sự nghiệp. Số này có lộc nhưng mệnh ngắn, khó được hưởng phúc trọn vẹn. Các bé sinh năm 2017 sẽ là người chí cao nhưng không gặp thời. Nếu biết phát huy khả năng và nhẫn nại sẽ gặt hái được thành công nhưng không lớn.

Tính cách các bé sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu?

  • Đinh Dậu là người sắc sảo, hóm hỉnh, tài năng và quyết đoán. Họ thích phiêu lưu và không ngừng tìm kiếm những miền đất mới để thám hiểm và thử thách chính mình. Thường thì họ sẽ thành công nhờ trí thông minh và sự hợp lý. Người sinh năm Đinh Dậu ít khó tính hơn, họ sẽ không cân nhắc quá kỹ các chi tiết mà tập trung vào toàn cảnh, cả trong công việc lẫn trong quan hệ. Điều này giúp họ ít bỏ lỡ các cơ hội quan trọng trong cuộc đời hơn.
  • Tính cách kín đáo và sự kỳ vọng quá cao ở những người khác khiến tuổi Dậu không thích giao du với quá nhiều loại người. Hành Hỏa mang lại tính chủ động và sự nhiệt tình, giúp Đinh Dậu cởi mở hơn, giao tiếp rộng rãi hơn. Họ có thể hòa đồng với nhiều loại người hơn so với các tuổi Dậu còn lại.
  • Hành Hỏa cũng ảnh hưởng đến tác phong của tuổi Đinh Dậu. Họ tinh tế một cách tự nhiên và hết sức cuốn hút trong phong cách. Gà lửa chú ý tới hình thức của mình nhiều hơn tất cả các tuổi Dậu còn lại. Họ coi vẻ ngoài là tài sản quý và dành nhiều thời gian để chăm chút nó. Đinh Dậu tự hào về cách ăn mặc có phần bóng bẩy và đặc biệt chú ý giữ gìn hình ảnh của mình trong mắt công chúng.
  • Sự tinh thông cũng như thái độ tự tin của Đinh Dậu là vấn đề không bàn cãi, tuy nhiên, hành Hỏa có thể khiến họ tự tin quá mức. Đôi khi sự độc đoán và thiếu tế nhị của của con giáp này có thể gây tổn thương cho bạn bè và đồng nghiệp. Do ý thức rất rõ về tài năng và trí thông minh của mình, Đinh Dậu đương nhiên cho rằng cách của mình luôn là tốt nhất và tất cả mọi người nên theo gương họ.
  • Người tuổi Đinh dậu có khả năng truyền cảm hứng & kỹ năng lãnh đạo khá tốt: Nhờ khả năng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc cạnh khác nhau, Người tuổi Đinh Dậu có thể bỏ qua sự khác biệt nhỏ trong khả năng của mỗi người, trong khi vẫn giữ mục tiêu cao cho riêng mình. Phẩm chất này cộng với sức sáng tạo, tài năng và lòng can đảm giúp Đinh Dậu trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc. Họ tạo niềm cảm hứng cho những người khác thông qua tính tổ chức và đạo đức trong công việc. Bằng đôi mắt tinh anh, họ biết cách phát hiện những yếu tố giúp kéo mọi người lại gần nhau hơn.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2017 theo phong thuỷ:

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… Khi đặt tên cho con tuổi Dậu, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:
  • Đặt tên con sinh năm 2017 theo Tam Hợp: Tam Hợp được tính theo tuổi: Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…
  • Đặt tên con sinh năm 2017 theo Bản Mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh. Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.
  • Đặt tên con sinh năm 2017 theo Tứ Trụ: Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của bé nên bạn chỉ có thể thực hiện được sau khi bé ra đời.

Đăt tên con trai gái sinh năm 2017 – Những tên nên đặt:

Để đặt tên cho con tuổi Dậu, Ngoài việc bạn chọn cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2017 như http://www.tuvisomenh.org/ã đề cập ở trên thì bạn cũng có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh để có thể đặt tên con theo quy luật của tự nhiên nhằm mang lại nhiều may mắn cho bé. Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé:
  • Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.
  • Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu. Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.
  • Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc. Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

Những tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé sinh năm 2017:

  • Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…
  • Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.
  • Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…
  • Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy
  • Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.
Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không hợp với những tên gọi có nhiều chữ Khẩu như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ. Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.

Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2017:

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
19. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
20. THỤ NHÂN Trồng người
21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.
26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2017:

1. DIỆU ANH: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
2. QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
3. TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
4. NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
5. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
6. QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý
7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc
10. NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
11. NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu
12. LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
13. THỤC ĐOAN: hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
14. THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
15. THIÊN HÀ:Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
16. HIẾU HẠNH: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
17. THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
18. DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
20. THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
21. ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương
22. KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
25. MINH KHUÊ: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.
26. DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
27. CHI LAN: hãy quý trọng tình bạn, nhé con
28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
32. THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá
34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
35. UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng
40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
41. SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
43. LÂM TUYỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
45. DẠ THI: Vần thơ đêm
46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng
49. TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
50. HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.
Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn một cái tên đẹp và ý nghĩa cho bé với mong muốn con lớn khôn sẽ xinh đẹp, giỏi giang, sống có ích và được mọi người yêu quý. Với bé trai, có lẽ đa số các bậc cha mẹ muốn con mình mạnh mẽ, thông minh và thành đạt. Còn với bé gái đó là sự thùy mị, dịu dàng, khéo léo hoặc sắc sảo thông minh. Chúc bạn sẽ sớm chọn được cho bé yêu của mình 1 cái tên thậy hay và nhiều ý nghĩa màhttp://www.tuvisomenh.org/ đã chia sẻ trên đây thông qua bài viết phần hướng dẫn đặt tên con trai gái năm 2017 Đinh Dậu hay đẹp ý nghĩa & hợp phong thuỷ đừng quên truy cập http://www.tuvisomenh.org/ thường xuyên để cập nhật các tên đẹp cho con trai & tên đẹp cho bé gái sinh năm 2017 nhé!

Author Name

{picture#YOUR_PROFILE_PICTURE_URL} YOUR_PROFILE_DESCRIPTION {facebook#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL} {twitter#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL} {google#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL} {pinterest#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL} {youtube#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL} {instagram#YOUR_SOCIAL_PROFILE_URL}

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.